Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xảy ra; cơ hộiđộng từnội động từ (intransitive)To happen; chance.
- Vô tình; tình cờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Accidentally; by chance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bechanceNguyên thể (infinitive)
- bechancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bechancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bechancingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xảy ra (để)
- ngoại động từ (transitive)Xảy ra (để); xảy raTo happen (to); befall to.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , / ; / , / ; : / ,