Dịch

bechance

động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xảy ra; cơ hộiđộng từnội động từ (intransitive)To happen; chance.
  2. Vô tình; tình cờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Accidentally; by chance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bechanceNguyên thể (infinitive)
  2. bechancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bechancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bechancingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xảy ra (để)
  1. ngoại động từ (transitive)Xảy ra (để); xảy raTo happen (to); befall to.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , / ; / , / ; : / ,

AI