Dịch

happen along

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đến một cách tình cờ; xảy ra một cách tình cờđộng từnội động từ (intransitive)To arrive by chance; to occur by happenstance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. happen alongNguyên thể (infinitive)
  2. happens alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. happened alongQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. happening alongPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • "[] ' ."
  • .
  • , , .

AI