Dịch

happener

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm cho mọi việc xảy radanh từA person who makes things happen.
  2. Người mà mọi chuyện xảy radanh từA person to whom things happen.
  3. Sự kiện được mong đợi sẽ xảy ra; một kế hoạch có khả năng thành côngdanh từAn event that is expected to happen; a plan that is likely to succeed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. happenerDạng gốc (base form)
  2. happenersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tham gia vào một sự kiện
  1. One who participates in a happening.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • " ! . — . . , ."
  • . .

AI