happener
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm cho mọi việc xảy radanh từA person who makes things happen.
- Người mà mọi chuyện xảy radanh từA person to whom things happen.
- Sự kiện được mong đợi sẽ xảy ra; một kế hoạch có khả năng thành côngdanh từAn event that is expected to happen; a plan that is likely to succeed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- happenerDạng gốc (base form)
- happenersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tham gia vào một sự kiện
- One who participates in a happening.