Dịch

happen by

động từ (verb)
US/ˌhæpən ˈbaɪ/

Nghĩa chính

  1. Bắt gặp, tình cờ gặp, tìm thấy một cách bất ngờ hoặc vô tìnhđộng từngoại động từ (transitive)to come across, to chance upon, to find unexpectedly or accidentally
  2. Xuất hiện một cách bất ngờ hoặc vô tìnhđộng từnội động từ (intransitive)to show up unexpectedly or accidentally

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI