Nghĩa chính
- Bắt gặp, tình cờ gặp, tìm thấy một cách bất ngờ hoặc vô tìnhđộng từngoại động từ (transitive)to come across, to chance upon, to find unexpectedly or accidentally
- Xuất hiện một cách bất ngờ hoặc vô tìnhđộng từnội động từ (intransitive)to show up unexpectedly or accidentally
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?
- .
- .