安全生产
Hán-Việt: an toàn sinh sản
ān quán shēng chǎn
Nghĩa chính
- Sản xuất an toàn
Chữ và bộ thủ (character, radical)
安
ānan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)6 nét
peaceful, tranquil, quiet全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birth产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce