Dịch

住院生产

Hán-Việt: trú viện sinh sản
zhùyuàn shēngchǎn

Nghĩa chính

  1. Nhập viện sinh con

Chữ và bộ thủ (character, radical)

住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stop
院
yuànviện
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)9 nét
courtyard, yard, court; school
生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birth
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce

Ví dụ

  • 。Sản phụ nhập viện trước hai ngày để chuẩn bị sinh con.

AI