Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duly noted
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
d
u
l
i
ˈ
n
oʊ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Được ghi nhận đầy đủ
cụm từ
Expressing that something has been properly acknowledged or recorded.
Ví dụ
Duly
noted
.
AI
1
Được ghi nhận đầy đủ
1
Được ghi nhận đầy đủ
1
Được ghi nhận đầy đủ