Dịch

celeb

B2danh từ (noun)
UK/səˈlɛb/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người nổi tiếngdanh từA celebrity; a famous person, a one who is celebrated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celebDạng gốc (base form)
  2. celebsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-celebdanh từNgười nổi tiếng điện tử
pro-celebtính từỦng hộ người nổi tiếng
web celebdanh từNgười nổi tiếng trên Internet: người trở nên nổi tiếng nhờ được phát sóng trực tuyến

Ví dụ

  • , . Nếu bạn nghĩ người nổi tiếng tự mình duy trì sự nổi tiếng thì hãy nghĩ lại. Có cả một đội ngũ hỗ trợ ngôi sao mỗi ngày.

AI