Dịch

红灯

Hán-Việt: hồng
hóng dēng

Nghĩa chính

  1. Đèn đỏ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

红
hónghồng
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
red, vermillion; blush, flush
灯

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 。Đèn đỏ bật sáng.

AI