红灯
Hán-Việt: hồng
hóng dēng
Nghĩa chính
- Đèn đỏ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
红
hónghồng
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
red, vermillion; blush, flush灯
Xuất hiện ở từ khác
- 红kết hợpđèn đỏ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Đèn đỏ bật sáng.