Dịch

Red

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người cộng sảndanh từA Communist.
  2. Cổ động viên áo đỏdanh từA supporter of a sports team who wears red as part of their kit.
  3. Tóc Đỏdanh từ riêngA nickname given to someone who has or had red hair.
  4. Cộng sảntính từCommunist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RedDạng gốc (base form)
  2. RedsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Cánh tả
  1. Cánh tả, xã hội chủ nghĩaRelated to socialist or leftist politics.

Ví dụ

  • 5 “” Wuting 9 “” () .Quân đoàn "Đỏ" số 5 cũng đang tiến về Vũ Định trong khi Quân đoàn "Đỏ" số 9 đang chuẩn bị bè tre để vượt sông Kim Sa lên phía bắc nhằm tiến đánh vùng tây nam Tứ Xuyên.
  • Hồng quân
  • chủng tộc da đỏ

AI