Red
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người cộng sảndanh từA Communist.
- Cổ động viên áo đỏdanh từA supporter of a sports team who wears red as part of their kit.
- Tóc Đỏdanh từ riêngA nickname given to someone who has or had red hair.
- Cộng sảntính từCommunist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RedDạng gốc (base form)
- RedsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Cánh tả
- Cánh tả, xã hội chủ nghĩaRelated to socialist or leftist politics.
Ví dụ
- 5 “” Wuting 9 “” () .Quân đoàn "Đỏ" số 5 cũng đang tiến về Vũ Định trong khi Quân đoàn "Đỏ" số 9 đang chuẩn bị bè tre để vượt sông Kim Sa lên phía bắc nhằm tiến đánh vùng tây nam Tứ Xuyên.
- Hồng quân
- chủng tộc da đỏ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc RedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha