Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sinistrous
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
ɪ
n
ɪ
s
t
ɹ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Ở phía bên trái; nghiêng về bên trái; hình sin
tính từ
On the left side; inclined to the left; sinistral.
2
Sai, nham hiểm, vô lý, hoặc đồi trụy
tính từ
wrong, sinister, absurd, or perverse
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
dextrous
Nguồn gốc
(etymology)
sinister
+
-ous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sinistrous
sinistrous
ly
Một cách nham hiểm; nghịch ngợm; sai; không may mắn hoặc nham hiểm
trạng từ
Ví dụ
But
even
put
them
into
the
hands
of
a
knave
or
a
fool
,
and
yet
,
with
the
most
sinistrous
and
absurd
choice
,
he
shall
not
extinguish
the
light
of
any
one
chapter
.
sinistrous
gravity
AI
1
Ở phía bên trái
2
Sai
1
Ở phía bên trái
2
Sai
1
Ở phía bên trái
2
Sai