Dịch

sinistrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ở phía bên trái; nghiêng về bên trái; hình sintính từOn the left side; inclined to the left; sinistral.
  2. Sai, nham hiểm, vô lý, hoặc đồi trụytính từwrong, sinister, absurd, or perverse

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

AI