Dịch

port of entry

danh từ (noun)
UK/ˈpɔːt əv ˈɛntɹi/US/ˈpɔɹt əv ˈɛntɹi/

Nghĩa chính

  1. Cửa khẩu, cảng nhập cảnhdanh từA harbor, airport, or border crossing where goods or immigrants enter a country.
  2. Vị trí hoặc cơ chế mà một thực thể nước ngoài có thể xâm nhập vào cơ thể hoặc bản thândanh từThe location or mechanism by which a foreign entity gains entry into the body or self.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. port of entryDạng gốc (base form)
  2. ports of entrySố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .. ..- 46.4. .Đạo luật Vận tải Ô tô mở cửa phía Hoa Kỳ của biên giới Hoa Kỳ-Mexico cho thấy trung bình có 46,4 cơ sở dịch vụ chuyển phát và vận tải địa phương rời khỏi mỗi cửa khẩu.
  • , port-of-entry .Hơn nữa, khi vi khuẩn trở thành tác nhân gây bệnh, vòm họng chính là cổng xâm nhập của nhiễm trùng.
  • , . , .Đối với người Nhật, việc Nga tiếp tục kiểm soát Ying-k'ou không đơn thuần là vấn đề pháp lý. Vì Ying-k'ou là cảng nhập cảnh chính cho hàng hóa Nhật Bản vào Mãn Châu, nên sự chiếm đóng của Nga đe dọa làm tổn hại đến lợi ích thương mại của Nhật Bản.

AI