backboard
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảng rổdanh từThe flat vertical surface to which the basket is attached.
- Tường tập tennisdanh từA flat vertical wall with the image of a tennis net drawn or painted on it, designed to practice hitting against such that the ball rebounds.
- Ván cố định cột sốngdanh từA spine board.
- Đặt lên ván cột sốngđộng từngoại động từ (transitive)To place (a patient) on a spine board.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backboardNguyên thể (infinitive)
- backboardsSố nhiều (plural)
- backboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backboardingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tấm ván sau
- Tấm ván sau, ván lưngA board placed at the back of a cart, boat, behind a signal, etc.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] .Anh ta đã đi hết quãng đường còn lại bằng cách bám vào ván sau của một chiếc xe chở bông.
- . , . . . , , , .Nhưng tấm ván lên xuống không còn ở vị trí cũ nữa. Nó đã tự gấp đôi lại và kẹp vào vị trí cất giữ, trở thành một phần của lan can mạn phải. Big Tom nhìn qua lan can và không thấy gì ngoài biển. Xung quanh. Mạn phải, mạn trái, phía trước, phía sau.
- .Cái bàn rửa mặt có một chiếc gương nhỏ gắn vào tấm ván lưng của nó.