Dịch

road transport

UK/ˈɹoʊd tɹænsˈpɔːt/US/ˈɹod tɹænsˈpɔɹt/

Nghĩa chính

  1. Vận tải đường bộ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Vận tải đường bộ rất quan trọng ở các vùng nông thôn.

AI