Nghĩa chính
- Giao thông công cộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any form of transport that can be used by a member of public (who usually pays a fare); as opposed to private ownership of e.g. cars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- public transportDạng gốc (base form)
- public transportsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| public transportationdanh từ | danh từ | Giao thông công cộng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 50% 2030 55% 2040.Các mục tiêu của Tuyên bố Chính sách Quốc gia về Sân bay yêu cầu tỷ lệ hành khách đến sân bay bằng phương tiện giao thông công cộng phải đạt ít nhất 50% vào năm 2030 và 55% vào năm 2040.
- , China's UK's, UK's China's.Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
- .Chúng tôi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.