Dịch

ferry

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈfɛɹi/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chuyên chở (bằng phà)động từngoại động từ (transitive)To carry; transport; convey.
  2. Vận chuyển, đưa đi, đưa lạiđộng từngoại động từ (transitive)To move someone or something from one place to another, usually repeatedly.
  3. Vận chuyển qua sông, eo biểnđộng từngoại động từ (transitive)To carry or transport over a contracted body of water, as a river or strait, in a boat or other floating conveyance plying between opposite shores.
  4. Phàdanh từA boat or ship used to transport people, smaller vehicles and goods from one port to another, usually on a regular schedule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ferryNguyên thể (infinitive)
  2. ferriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ferriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ferryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ferry sb/sth (+ adv./prep.)chở ai/cái gì (+ adv./prep.)
  • ferry sb/sth + adv./prep.chở ai/cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

ferry boatTàu phà
ferry crossingChuyến vượt phà
ferry serviceDịch vụ phà
ferry terminalBến phà
take a ferryĐi phà
car ferrydanh từPhà chở ô tô (xe cơ giới)
ferry cardanh từĐồng nghĩa với trap car
West Ferrydanh từ riêngVùng ngoại ô trên Firth of Tay, khu vực hội đồng Thành phố Dundee, Scotland (Mã lưới hệ điều hành NO4431)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Băng qua mặt nước
  1. nội động từ (intransitive)Băng qua mặt nước, đi qua sôngTo pass over water in a boat or by ferry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiferien“to carry, convey”
  2. từ tiếng Anh cổferian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*farjan

Ví dụ

  • .Xe tải lội qua nước để đưa nạn nhân lũ về nơi an toàn.
  • .Làm người phục vụ giỏi cần hơn khả năng đưa đĩa thức ăn quanh nhà hàng.
  • / .Họ đưa qua tiếng Lethean này, cả đi và về.

AI