Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chuyên chở (bằng phà)động từngoại động từ (transitive)To carry; transport; convey.
- Vận chuyển, đưa đi, đưa lạiđộng từngoại động từ (transitive)To move someone or something from one place to another, usually repeatedly.
- Vận chuyển qua sông, eo biểnđộng từngoại động từ (transitive)To carry or transport over a contracted body of water, as a river or strait, in a boat or other floating conveyance plying between opposite shores.
- Phàdanh từA boat or ship used to transport people, smaller vehicles and goods from one port to another, usually on a regular schedule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ferry sb/sth (+ adv./prep.)chở ai/cái gì (+ adv./prep.)
- ferry sb/sth + adv./prep.chở ai/cái gì + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ferry boat | Tàu phà | |
| ferry crossing | Chuyến vượt phà | |
| ferry service | Dịch vụ phà | |
| ferry terminal | Bến phà | |
| take a ferry | Đi phà | |
| car ferrydanh từ | danh từ | Phà chở ô tô (xe cơ giới) |
| ferry cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trap car |
| West Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô trên Firth of Tay, khu vực hội đồng Thành phố Dundee, Scotland (Mã lưới hệ điều hành NO4431) |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Băng qua mặt nước
- nội động từ (intransitive)Băng qua mặt nước, đi qua sôngTo pass over water in a boat or by ferry.
Họ từ (word family)
cùng gốc ferryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiferien“to carry, convey”
- từ tiếng Anh cổferian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*farjan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Xe tải lội qua nước để đưa nạn nhân lũ về nơi an toàn.
- .Làm người phục vụ giỏi cần hơn khả năng đưa đĩa thức ăn quanh nhà hàng.
- / .Họ đưa qua tiếng Lethean này, cả đi và về.