Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ferryl
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
ɛɹ.
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Mô tả các hợp chất của sắt trong đó nó có hóa trị hoặc số oxi hóa +4
tính từ
không so sánh
(not comparable)
describing compounds of iron in which it has a valence or oxidation number of +4.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ferryl
ferryl
myoglobin
Dạng myoglobin bị oxy hóa trong đó nguyên tử sắt có trạng thái oxy hóa +4
danh từ
oxy
ferryl
Gốc chứa sắt phà và nguyên tử oxy Feᴵⱽ-O; đặc biệt được tìm thấy ở dạng heme
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
ferro
+
yl
AI
1
Mô tả các hợp chất của sắt trong đó nó có hóa trị hoặc số oxi hóa +4
1
Mô tả các hợp chất của sắt trong đó nó có hóa trị hoặc số oxi hóa +4
1
Mô tả các hợp chất của sắt trong đó nó có hóa trị hoặc số oxi hóa +4