Nghĩa chính
- Phà, tàu phàdanh từA boat used to ferry passengers, vehicles, or goods across open water, especially one that runs to a regular schedule
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ferryboatDạng gốc (base form)
- ferryboatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| board a ferryboat | Lên phà | |
| take a ferryboat | Đi phà |
Ví dụ
- "" , .Chiếc phà "Argentina" đi về phía Cổng Vàng, mũi tàu vượt biển cắt ngang những con sóng.
- ...Chính trên con tàu này mà người sáng lập công ty phà lớn thứ hai trên Eo biển Puget...