Dịch

long haul

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈlɒŋ ˈhɔːl/US/ˈlɑŋ ˈhɑl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chặng đường dàitính từkhông so sánh (not comparable)Travelling a long distance.
  2. Khoảng cách dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long distance.
  3. Một thời gian dài; lâu dài; một khoảng thời gian kéo dài; một nỗ lực lâu dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long time; the long term; an extended period; a long-running endeavour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long haulDạng gốc (base form)
  2. long haulsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

for the long haultrạng từTrong một thời gian dài; trong một thời gian dài hoặc thời gian; bằng mọi cách
over the long haultrạng từĐồng nghĩa với for the long haul
long-haulerdanh từTài xế xe tải đi đường xa để giao hàng, thường xuyên vắng nhà trong thời gian dài
long-haul COVIDdanh từĐồng nghĩa với long Covid

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .

AI