Nghĩa chính
- Chặng đường dàitính từkhông so sánh (not comparable)Travelling a long distance.
- Khoảng cách dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long distance.
- Một thời gian dài; lâu dài; một khoảng thời gian kéo dài; một nỗ lực lâu dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long time; the long term; an extended period; a long-running endeavour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- long haulDạng gốc (base form)
- long haulsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for the long haultrạng từ | trạng từ | Trong một thời gian dài; trong một thời gian dài hoặc thời gian; bằng mọi cách |
| over the long haultrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với for the long haul |
| long-haulerdanh từ | danh từ | Tài xế xe tải đi đường xa để giao hàng, thường xuyên vắng nhà trong thời gian dài |
| long-haul COVIDdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long Covid |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc long haulVí dụ
- , .
- .