Dịch

longhauling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động di chuyển đường dàidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of travelling long distances.
  2. Hành vi của người lái xe taxi đưa hành khách đi đường vòng dài đến đích mà không được sự đồng ý nhằm tăng giá védanh từkhông đếm được (uncountable)The act of a taxicab driver taking a passenger on a long detour to the destination without consent in order to drive up the fare.
  3. Hành vi vận chuyển hàng hóa đi xadanh từkhông đếm được (uncountable)The act of transporting goods over long distances.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI