Dịch

long-hauler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tài xế xe tải đi đường xa để giao hàng, thường xuyên vắng nhà trong thời gian dàidanh từA truck driver who covers long distances to deliver goods, often being away from home for extended periods of time.
  2. Bệnh nhân COVID-19 đang phải chịu đựng các triệu chứng của bệnh trong thời gian dài hơn đáng kể so với mức trung bìnhdanh từA COVID-19 patient who is suffering from the symptoms of the disease for a significantly longer period than the average.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long-haulerDạng gốc (base form)
  2. long-haulersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . .
  • , 50, -19 .
  • , viral-induced , .

AI