Dịch

haulage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc kéo, sự kéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hauling.
  2. Ngành vận tải hàng nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The business of transporting heavy goods.
  3. Phí kéo tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The charge levied for hauling (either towing or hauling out) a ship or boat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haulageDạng gốc (base form)
  2. haulagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các công ty vận tải hàng nặng là chuyên gia trong việc vận chuyển hàng hóa xuyên biên giới.

AI