Dịch

taw

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đánh bại; tai họađộng từngoại động từ (transitive)To beat; to scourge.
  2. Mặc và chuẩn bị, như da cừu, cừu non, dê và trẻ em, làm găng tay, v.v., bằng cách tẩm phèn, muối và các chất khác để làm mềm và tẩy trắng chúngđộng từngoại động từ (transitive)To dress and prepare, as the skins of sheep, lambs, goats, and kids, for gloves, etc., by imbuing them with alum, salt, and other agents, for softening and bleaching them.
  3. Biến (da của động vật) thành da, thường bằng cách ngâm nó trong một dung dịch nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To turn (animals' hide) into leather, usually by soaking it in a certain solution.
  4. Viên bi được yêu thích trong trò chơi bidanh từA favorite marble in the game of marbles.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tawNguyên thể (infinitive)
  2. tawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tawingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ring-tawdanh từTrò chơi bắn bi từ bên ngoài vòng tròn, cố gắng đánh bật chúng ra ngoài vòng tròn
Nay Pyi Tawdanh từ riêngCách viết thay thế và chính thức của Naypyidaw

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 5
Bắn một viên bi
  1. To shoot a marble.

Ví dụ

  • ; .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitawen
  2. từ tiếng Anh cổtawian“to do, make”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tawōn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI