Nghĩa chính
- Các sợi thô được tách ra bằng cách cắt nhỏ từ cây lanh hoặc cây gai dầu khi chuẩn bị kéo sợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse fibres separated by hackling from flax or hemp when preparing the latter for spinning.
- Sợi chủ yếu thu được bằng cách tháo dây thừng cũ, được sử dụng để trám hoặc bịt các khoảng trống giữa các tấm ván tàu gỗ và các mối nối trong khối xây và hệ thống ống nước, và đôi khi để băng bó vết thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fibres chiefly obtained by untwisting old rope, which are used to caulk or pack gaps between boards of wooden ships and joints in masonry and plumbing, and sometimes for dressing wounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oakumDạng gốc (base form)
- oakumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pick oakumđộng từ | động từ | Làm cây sồi bằng cách tháo những sợi dây cũ |
| white oakumdanh từ | danh từ | Oakum làm từ dây thừng chưa được tráng nhựa |
| when Adam was an oakum boycụm từ | cụm từ | Cách đây rất lâu; rất lâu trước khi có ký ức sống |
| since Adam was an oakum boycụm từ | cụm từ | Từ rất lâu về trước; từ rất lâu trước khi có ký ức sống |
| when Adam was an oakum boy in Chatham Dockyardcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với when Adam was an oakum boy |
| since Adam was an oakum boy in Chatham Dockyardcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với since Adam was an oakum boy |
Ví dụ
- [] , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiokom
- từ tiếng Anh cổācumba“oakum”
- từ tiếng German nguyên thủy*uz-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha