Nghĩa chính
- Mỏm đá đỉnh đồi, chỏm đádanh từA craggy outcrop of rock on the summit of a hill, created by the erosion and weathering of rock.
- Đồi chỏm đádanh từA hill with such rock formation.
- Dạng khác của toretính từAlternative form of tore ("hard, difficult; strong; rich").
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torDạng gốc (base form)
- torsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| granite tor | Mỏm đá hoa cương | |
| Tor Tivdanh từ | danh từ | Người cai trị truyền thống tối cao của người Tiv ở Nigeria |
Ví dụ
- Bursdon , , , , […]Khi đó cũng như bây giờ, Bursdon và Welsford là một dải đồng hoang ảm đạm trập trùng, không có một mỏm đá hay bóng cây nào ngắt quãng, […]
- — — .Cô đã nhét những lá thư vào túi cạnh xấp tài liệu cổ và cầm theo chiếc ô—vì bầu trời phía trên những ngọn đồi chỏm đá xa xăm trông đầy vẻ u ám—rồi đi dạo quanh thái ấp và xuống con đường hướng về ngôi làng.
- " " .Anh ấy sống gần ga tàu điện ngầm Rotes Tor.