half-mast
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị trí hạ thấp, cao bằng nửa cột buồm, khi để tang sẽ treo cờ, đặc biệt thể hiện sự thành kính đối với người đã khuấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The lowered position, half the height of a mast, at which a flag is flown when mourning, especially expressing respect for the deceased.
- Vị trí hạ thấp của bất cứ điều gìdanh từkhông đếm được (uncountable)The lowered position of anything.
- Chiếc quần dài ngắn đến mức không hợp thời trangdanh từkhông đếm được (uncountable)An unfashionably short length of a pair of trousers.
- Treo rũ (cờ)động từngoại động từ (transitive)To fly a flag in this position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half-mastNguyên thể (infinitive)
- half-mastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- half-mastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- half-mastingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng dương vật cương cứng một phần
- không đếm được (uncountable)The state of having a partially erect penis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , , .
- .