Dịch

spar

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Rui, mè, xà gồdanh từA rafter of a roof.
  2. Cột gỗ, sào gỗdanh từA thick pole or piece of wood.
  3. Cột buồm, sào, thanh dầmdanh từAny linear object used as a mast, sprit, yard, boom, pole or gaff.
  4. Lắp cột buồmđộng từngoại động từ (transitive)To supply or equip (a vessel) with spars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparNguyên thể (infinitive)
  2. sparsSố nhiều (plural)
  3. sparredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sparringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spar (with sb)đấu tập (với ai)
  • spar with sbtranh luận, đấu khẩu với aiHe liked to spar with colleagues during weekly meetings.Anh ấy thích tranh luận với đồng nghiệp trong các cuộc họp hàng tuần.

Cụm từ (phrase)

ice spardanh từNhiều loại fenspat đáng chú ý vì có tinh thể trong suốt giống như băng
spar deckdanh từTầng trên của một con tàu
brown spardanh từLoại dolomite có chứa sắt, một phần giống với ankerite
short spardanh từĐồng nghĩa với monkey spar
heavy spardanh từBari sunfat tự nhiên; barit
pearl spardanh từLoại dolomite kết tinh, có ánh ngọc trai
bitter spardanh từĐôlômit
monkey spardanh từSân hoặc sân có kích thước nhỏ hơn, đặc biệt được sử dụng cho mục đích huấn luyện

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Xà cánh
  1. Xà cánh, dầm cánhA beam-like structural member that supports ribs in an aircraft wing or other airfoil.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisparre“spar, rafter, beam”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạisparre
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiSparre
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisparren“to dart out; to strike out”
  2. từ tiếng Anh cổsperran
danh từ

Tạo ngược từ sparstone

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạispar
  2. từ tiếng Anh trung đạisparston“gypsum, chalk”
  3. từ tiếng Anh cổspærstān“gypsum”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • dores , boltyd barryd, prety , […]Cửa nhà thờ đã được cài then, Khóa chặt và cài đòn nghiêm ngặt, Vậy mà nhờ một cỗ máy khéo léo Tôi may mắn lẻn được vào [...]
  • ?Bạn có muốn đấu tập với tôi không?
  • , .Nếu bạn đấu tập với anh ta, tôi sẽ kể cho bạn nghe một bí mật về sức mạnh của anh ta.

AI