Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Rui, mè, xà gồdanh từA rafter of a roof.
- Cột gỗ, sào gỗdanh từA thick pole or piece of wood.
- Cột buồm, sào, thanh dầmdanh từAny linear object used as a mast, sprit, yard, boom, pole or gaff.
- Lắp cột buồmđộng từngoại động từ (transitive)To supply or equip (a vessel) with spars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spar (with sb)đấu tập (với ai)
- spar with sbtranh luận, đấu khẩu với aiHe liked to spar with colleagues during weekly meetings.Anh ấy thích tranh luận với đồng nghiệp trong các cuộc họp hàng tuần.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ice spardanh từ | danh từ | Nhiều loại fenspat đáng chú ý vì có tinh thể trong suốt giống như băng |
| spar deckdanh từ | danh từ | Tầng trên của một con tàu |
| brown spardanh từ | danh từ | Loại dolomite có chứa sắt, một phần giống với ankerite |
| short spardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monkey spar |
| heavy spardanh từ | danh từ | Bari sunfat tự nhiên; barit |
| pearl spardanh từ | danh từ | Loại dolomite kết tinh, có ánh ngọc trai |
| bitter spardanh từ | danh từ | Đôlômit |
| monkey spardanh từ | danh từ | Sân hoặc sân có kích thước nhỏ hơn, đặc biệt được sử dụng cho mục đích huấn luyện |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Xà cánh
- Xà cánh, dầm cánhA beam-like structural member that supports ribs in an aircraft wing or other airfoil.
Họ từ (word family)
cùng gốc sparNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisparre“spar, rafter, beam”
- từ tiếng Hà Lan trung đạisparre
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiSparre
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisparren“to dart out; to strike out”
- từ tiếng Anh cổsperran
danh từ
Tạo ngược từ sparstone
- từ tiếng Hạ Đức trung đạispar
- từ tiếng Anh trung đạisparston“gypsum, chalk”
- từ tiếng Anh cổspærstān“gypsum”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dores , boltyd barryd, prety , […]Cửa nhà thờ đã được cài then, Khóa chặt và cài đòn nghiêm ngặt, Vậy mà nhờ một cỗ máy khéo léo Tôi may mắn lẻn được vào [...]
- ?Bạn có muốn đấu tập với tôi không?
- , .Nếu bạn đấu tập với anh ta, tôi sẽ kể cho bạn nghe một bí mật về sức mạnh của anh ta.