Dịch

spared là quá khứ và phân từ quá khứ của spare

spare

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Dư, thừa, dư thừatính từBeing more than what is necessary, or what must be used or reserved; not wanted, or not used; superfluous.
  2. Dự phòng, sơ cuatính từHeld in reserve, to be used in an emergency.
  3. Sự kiềm chế, sự nương taydanh từThe act of sparing; moderation; restraint.
  4. Ngừng lại, kiềm chế, nhịnđộng từnội động từ (intransitive)To desist; to stop; to refrain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spareNguyên thể (infinitive)
  2. sparesSố nhiều (plural)
  3. sparedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sparingPhân từ I (present participle)
  5. sparerSo sánh hơn (comparative)
  6. sparestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spare sth/sbdành cái gì/cho aiI'd love to have a break, but I can't spare the time just now.Tôi rất muốn nghỉ ngơi nhưng giờ không thể dành thời gian được.
  • spare sth/sb to do sthdành cái gì/ai để làm gìCould you spare one of your staff to help us out?Bạn có thể dành một nhân viên để giúp chúng tôi không?
  • spare sth/sb for sb/sthdành cái gì/ai cho ai/cái gìWe can only spare one room for you.Chúng tôi chỉ có thể dành một phòng cho bạn.
  • spare sb sthdành ai cái gìSurely you can spare me a few minutes?Chắc bạn có thể dành cho tôi vài phút chứ?
  • spare sb/yourself sthđể ai/bản thân khỏi việc gìHe wanted to spare his mother any anxiety.Anh ấy muốn để mẹ mình khỏi lo lắng.
  • spare sb/yourself from sthđể ai/bản thân khỏi việc gìShe was spared from the ordeal of appearing in court.Cô ấy đã được miễn trải qua việc ra tòa.

Cụm từ (phrase)

spare partdanh từPhụ tùng thay thế
spare roomdanh từPhòng ngủ cho khách
spare someone the detailsđộng từTránh kể chi tiết cho ai
spare timedanh từThời gian rảnh
spare tyredanh từLốp dự phòng
to sparecụm từCòn thừa
spare wheeldanh từBánh xe dự phòng
spare changedanh từĐồng nghĩa với small change

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Rảnh
  1. Rảnh, trốngNot occupied or in current use.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispare
  2. từ tiếng Anh cổspær“sparing, scant”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sparaz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisparen
  2. từ tiếng Anh cổsparian“to spare, show mercy to, refrain from injuring or destroying”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sparōną

Ví dụ

  • nếu ông ấy không có sẵn quần áo thừa nào để cho
  • ; một mỏ neo dự phòng; một bánh xe hoặc lốp xe dự phòng
  • .Chúng ta có thể cho thuê phòng trống đó.

AI