spared là quá khứ và phân từ quá khứ của spare
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Dư, thừa, dư thừatính từBeing more than what is necessary, or what must be used or reserved; not wanted, or not used; superfluous.
- Dự phòng, sơ cuatính từHeld in reserve, to be used in an emergency.
- Sự kiềm chế, sự nương taydanh từThe act of sparing; moderation; restraint.
- Ngừng lại, kiềm chế, nhịnđộng từnội động từ (intransitive)To desist; to stop; to refrain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spare sth/sbdành cái gì/cho aiI'd love to have a break, but I can't spare the time just now.Tôi rất muốn nghỉ ngơi nhưng giờ không thể dành thời gian được.
- spare sth/sb to do sthdành cái gì/ai để làm gìCould you spare one of your staff to help us out?Bạn có thể dành một nhân viên để giúp chúng tôi không?
- spare sth/sb for sb/sthdành cái gì/ai cho ai/cái gìWe can only spare one room for you.Chúng tôi chỉ có thể dành một phòng cho bạn.
- spare sb sthdành ai cái gìSurely you can spare me a few minutes?Chắc bạn có thể dành cho tôi vài phút chứ?
- spare sb/yourself sthđể ai/bản thân khỏi việc gìHe wanted to spare his mother any anxiety.Anh ấy muốn để mẹ mình khỏi lo lắng.
- spare sb/yourself from sthđể ai/bản thân khỏi việc gìShe was spared from the ordeal of appearing in court.Cô ấy đã được miễn trải qua việc ra tòa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spare partdanh từ | danh từ | Phụ tùng thay thế |
| spare roomdanh từ | danh từ | Phòng ngủ cho khách |
| spare someone the detailsđộng từ | động từ | Tránh kể chi tiết cho ai |
| spare timedanh từ | danh từ | Thời gian rảnh |
| spare tyredanh từ | danh từ | Lốp dự phòng |
| to sparecụm từ | cụm từ | Còn thừa |
| spare wheeldanh từ | danh từ | Bánh xe dự phòng |
| spare changedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với small change |
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Rảnh
- Rảnh, trốngNot occupied or in current use.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spareNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispare
- từ tiếng Anh cổspær“sparing, scant”
- từ tiếng German nguyên thủy*sparaz
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisparen
- từ tiếng Anh cổsparian“to spare, show mercy to, refrain from injuring or destroying”
- từ tiếng German nguyên thủy*sparōną
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- nếu ông ấy không có sẵn quần áo thừa nào để cho
- ; một mỏ neo dự phòng; một bánh xe hoặc lốp xe dự phòng
- .Chúng ta có thể cho thuê phòng trống đó.