Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cá đù, cá meagredanh từAn edible fish, of species Argyrosomus regius, of the family Sciaenidae, found from the Black Sea to the eastern Atlantic.
- Gầy guộc, ốm yếu, gầy mòntính từHaving little flesh; lean; thin.
- Khan hiếm, ít ỏi, nghèo nàntính từDeficient or inferior in amount, quality or extent
- Làm cho gầy, làm ốm điđộng từngoại động từ (transitive)To make lean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown meagre | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Không đáng kể
- Of a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible.
Ví dụ
- […] ; / :Vẻ ngoài thật gầy gò; nỗi đau đớn tột cùng đã bào mòn ông đến xương:
- .Không có gì mọc được trên mảnh đất bạc màu này.
- .Anh ấy sống trong một ngôi nhà khá chật chội.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc meagreNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạimaigre
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimegre
- từ tiếng Anglo-Normanmegre
- từ tiếng Pháp cổmaigre
Xuất hiện ở từ khác
- solidtrái nghĩaKhông đủ lượng hoặc giá trị.