Dịch

meagre

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cá đù, cá meagredanh từAn edible fish, of species Argyrosomus regius, of the family Sciaenidae, found from the Black Sea to the eastern Atlantic.
  2. Gầy guộc, ốm yếu, gầy mòntính từHaving little flesh; lean; thin.
  3. Khan hiếm, ít ỏi, nghèo nàntính từDeficient or inferior in amount, quality or extent
  4. Làm cho gầy, làm ốm điđộng từngoại động từ (transitive)To make lean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meagreNguyên thể (infinitive)
  2. meagresSố nhiều (plural)
  3. meagredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meagringPhân từ I (present participle)
  5. meagrerSo sánh hơn (comparative)
  6. meagrestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brown meagreChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Không đáng kể
  1. Of a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible.

Ví dụ

  • […] ; / :Vẻ ngoài thật gầy gò; nỗi đau đớn tột cùng đã bào mòn ông đến xương:
  • .Không có gì mọc được trên mảnh đất bạc màu này.
  • .Anh ấy sống trong một ngôi nhà khá chật chội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạimaigre
tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimegre
  2. từ tiếng Anglo-Normanmegre
  3. từ tiếng Pháp cổmaigre

AI