Nghĩa chính
- Thợ điện, nhân viên vô tuyến điệndanh từAn electrician, specifically, the radio operator on a ship of the merchant marine.
- Số nhiều của sparkdanh từplural of spark
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của sparkđộng từthird-person singular simple present indicative of spark
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sparks flycụm từ | cụm từ | Dùng để mô tả một cuộc đối đầu bằng lời nói hoặc thể chất có tính chất giận dữ hoặc nóng nảy đang diễn ra |
| Marks and Sparksdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà bán lẻ Marks & Spencer |
| fairy sparkscụm từ | cụm từ | Ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi |
| strike sparks out of someonecụm từ | cụm từ | Gợi được sự sắc sảo dí dỏm của ai (nhất là trong khi nói chuyện) |
| spark upđộng từ | động từ | Nhen nhóm lại |
Họ từ (word family)
cùng gốc sparkVí dụ
- ?Điều gì khơi gợi sự hứng thú của bạn?
- .Đốm lửa bắn ra những tia lửa.
- .Ngọn lửa tỏa ra những tia lửa.