Nghĩa chính
- Được phóng tia lửa điện, bị đánh lửatính từThat has had sparks (of electricity) passed through it
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sparkđộng từsimple past and past participle of spark
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sparkedDạng gốc (base form)
- more sparkedSo sánh hơn (comparative)
- most sparkedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sparkedVí dụ
- .Câu trích dẫn đã khơi mào một cuộc thảo luận.
- ?Điều gì đã khơi dậy ý tưởng đó?
- .Vấn đề này đã châm ngòi cho cuộc tranh luận công khai.