Dịch

sparked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/spɑɹkt/

Nghĩa chính

  1. Được phóng tia lửa điện, bị đánh lửatính từThat has had sparks (of electricity) passed through it
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của sparkđộng từsimple past and past participle of spark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparkedDạng gốc (base form)
  2. more sparkedSo sánh hơn (comparative)
  3. most sparkedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc sparked

Ví dụ

  • .Câu trích dẫn đã khơi mào một cuộc thảo luận.
  • ?Điều gì đã khơi dậy ý tưởng đó?
  • .Vấn đề này đã châm ngòi cho cuộc tranh luận công khai.

AI