Dịch

spark up

động từ (verb)
UK/ˌspɑːk ˈʌp/US/ˌspɑɹk ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhen nhóm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To rekindle.
  2. Làm cho kỳ lạ hơn hoặc vui vẻ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more exotic or fun.
  3. Thắp sáng; châm một điếu thuốc hoặc bắt đầu hút tẩu, bong, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To light up; light a cigarette or start smoking a pipe, bong, etc.
  4. Châm một điếu thuốc, v.v. cho (một người)động từngoại động từ (transitive)To light a cigarette etc. for (a person).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spark upNguyên thể (infinitive)
  2. sparks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sparked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sparking upPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bắt đầu (một cuộc trò chuyện, tranh luận, v.v.)
  1. ngoại động từ (transitive)To initiate (a conversation, debate etc.).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .

AI