Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhen nhóm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To rekindle.
- Làm cho kỳ lạ hơn hoặc vui vẻ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more exotic or fun.
- Thắp sáng; châm một điếu thuốc hoặc bắt đầu hút tẩu, bong, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To light up; light a cigarette or start smoking a pipe, bong, etc.
- Châm một điếu thuốc, v.v. cho (một người)động từngoại động từ (transitive)To light a cigarette etc. for (a person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spark upNguyên thể (infinitive)
- sparks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sparked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sparking upPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bắt đầu (một cuộc trò chuyện, tranh luận, v.v.)
- ngoại động từ (transitive)To initiate (a conversation, debate etc.).