Dịch

mast-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Quá trình xương chũmtiền tốmastoid process.
  2. Liên quan đến vú hoặc núm vútiền tốRelating to a breast or nipple.
  3. Liên quan đến các cơ quan vú tương đồng, chẳng hạn như bầu vútiền tốRelating to homologous mammary organs, such as udders.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

mast-o-khiardanh từMón ăn của Iran tương tự như tzatziki

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổμάσταξmástax“jaws, what chews”
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổμαστόςmastós“breast”

AI