Dịch

mastectomy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật mổ vú (để chữa ung thư)danh từThe surgical procedure to remove all or part of a breast and sometimes nearby tissues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mastectomyDạng gốc (base form)
  2. mastectomiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

radical mastectomydanh từPhẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn vú

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Jolie’s 1 , . , .Ba năm sau là tiết lộ của Angelina Jolie rằng cô có gen BRCA1 và đã quyết định phẫu thuật cắt bỏ cả hai bên vú. Câu chuyện này đã chiếm sóng tin tức và được viết trong nhiều ngày sau đó.
  • .Angelina Jolie đã phẫu thuật cắt bỏ cả hai bên vú.
  • ?Bạn phẫu thuật cắt bỏ cả hai bên vú khi nào?

AI