Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mastectomee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú
danh từ
Someone who has undergone a mastectomy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mastectomee
Dạng gốc
(base form)
mastectomee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mastectomy
+
-ee
AI
1
Một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú
1
Một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú
1
Một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú