Dịch

mastoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Là quá trình của xương thái dương phía sau taitính từkhông so sánh (not comparable)Being the process of the temporal bone behind the ear.
  2. Là bất kỳ thành phần xương nào chiếm vị trí tương tự trong hộp sọ của động vật có xương sống bậc thấptính từkhông so sánh (not comparable)Being any of several bony elements that occupy a similar position in the skull of lower vertebrates.
  3. Liên quan đến quá trình xương chũm của xương thái dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the mastoid process of the temporal bone.
  4. Dạng tỉnh lược của mastoid processdanh từEllipsis of mastoid process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mastoidDạng gốc (base form)
  2. mastoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mastoid bonedanh từQuá trình xương chũm
mastoid celldanh từMột trong những khoang nhỏ trong xương chũm của xương thái dương phát triển sau khi sinh và chứa đầy không khí
mastoid processdanh từHình chiếu giống như núm vú hình nón của phần đá của xương thái dương, nằm sau tai ở người và nhiều động vật có xương sống khác, và đóng vai trò là nơi bám của cơ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có hình dáng giống núm vú
  1. không so sánh (not comparable)Shaped like a nipple.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớimastoīdēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμᾰστοειδήςmăstoeidḗs“like a breast”

AI