Dịch

mammillary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống như vú hoặc núm vú về hình dạng hoặc hình thứctính từResembling a breast or nipple in shape or form.
  2. Liên quan đến núm vútính từPertaining to the nipples.
  3. Lớp phủ cacbonat được hình thành thông qua sự kết tủa của canxi cacbonat lên đá hiện có bên dưới mặt nước trong các vực hang độngdanh từA carbonate coating formed through the precipitation of calcium carbonate onto existing rock below the water surface in cave pools.
  4. Cơ thể có vú, một trong những cặp cơ thể tròn nhỏ, nằm ở mặt dưới của não, tạo thành một phần của hệ thống limbicdanh từA mammillary body, one of a pair of small round bodies, located on the undersurface of the brain, that form part of the limbic system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mammillaryDạng gốc (base form)
  2. mammillariesSố nhiều (plural)
  3. more mammillarySo sánh hơn (comparative)
  4. most mammillarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mammillary bodydanh từMột trong hai cơ thể tròn nhỏ, nằm ở mặt dưới của não người, hoạt động như một bộ chuyển tiếp các xung động đến từ hạch hạnh nhân và hồi hải mã đến đồi thị, và (là một phần của gian não) tạo thành một phần của hệ thống limbic

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimamillaire
  2. từ tiếng Latinh muộnmammillāris

AI