meister
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bậc thầy, chuyên giadanh từA person of great skill or authority in a particular field
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meisterDạng gốc (base form)
- meistersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -meisterhậu tố | hậu tố | Chuyên gia về chủ đề được chỉ định |
| torture-meisterdanh từ | danh từ | Người thành thạo nghệ thuật tra tấn |
Ví dụ
- Varmus, , , .Những nhà lãnh đạo được chỉ định cho đến nay bao gồm các siêu sao như Harold Varmus, một người đoạt giải Nobel, và Eric Lander, bậc thầy về bộ gen.