Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bất hạnh, người khốn khổdanh từAn unhappy, unfortunate, or miserable person.
- Kẻ đáng khinh, kẻ khó chịudanh từAn unpleasant, annoying, worthless, or despicable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wretchDạng gốc (base form)
- wretchesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bị lưu đày
- An exile.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc wretchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrecche
- từ tiếng Anh cổwreċċa“exile, outcast”
- từ tiếng German nguyên thủy*wrakjô“exile, fugitive, warrior”
Cùng gốc (doublet)garçon
Ví dụ
- , , .Kẻ khốn khổ tội nghiệp, nằm bất động một hồi lâu, vừa bắt đầu tỉnh lại thì một cỗ xe ngựa đi ngang qua.
- , ! , , , , , double-meaning; !Hãy thề với ta đi, đồ khốn táo tợn! bà ta nói, hãy thề với ta rằng Pamela Andrews thực sự là người vợ hợp pháp của ngươi, không giả dối, không lừa lọc, không mập mờ; và ta biết mình phải nói gì!
- .Gã đó là một kẻ khốn khổ.