Dịch

thrall

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/θɹɔːl/US/θɹɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nô lệ, kẻ lệ thuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Slave; one under the control of another.
  2. Sự lệ thuộc, tình trạng nô lệdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being under the control of another person.
  3. Cái kệ, giá đỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shelf; a stand for barrels, etc.
  4. Làm nô lệ, bắt làm nô lệđộng từTo make a thrall; enslave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thrallNguyên thể (infinitive)
  2. thrallsSố nhiều (plural)
  3. thralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thrallingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị mê hoặc
  1. Bị mê hoặc, bị giam cầmEnthralled; captive.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithral
  2. từ tiếng Anh cổþrǣl“thrall, slave, servant”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổþræll“slave”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithrallen

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cha tôi luôn là nô lệ của rượu chè.
  • [] , , .Bạn của anh, John Edward, đang ở đầu bên kia căn phòng với toàn bộ tâm hồn bị mê hoặc bởi những bức ảnh người thân của người khác.
  • , , […]Thà sống cảnh nô lệ, chịu sự uy nghiêm / Của ánh nhìn quyền quý, khoác kín trong áo choàng [...]

AI