Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nô lệ, kẻ lệ thuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Slave; one under the control of another.
- Sự lệ thuộc, tình trạng nô lệdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being under the control of another person.
- Cái kệ, giá đỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shelf; a stand for barrels, etc.
- Làm nô lệ, bắt làm nô lệđộng từTo make a thrall; enslave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị mê hoặc
- Bị mê hoặc, bị giam cầmEnthralled; captive.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạithral
- từ tiếng Anh cổþrǣl“thrall, slave, servant”
- từ tiếng Bắc Âu cổþræll“slave”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạithrallen
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thrallVí dụ
- .Cha tôi luôn là nô lệ của rượu chè.
- [] , , .Bạn của anh, John Edward, đang ở đầu bên kia căn phòng với toàn bộ tâm hồn bị mê hoặc bởi những bức ảnh người thân của người khác.
- , , […]Thà sống cảnh nô lệ, chịu sự uy nghiêm / Của ánh nhìn quyền quý, khoác kín trong áo choàng [...]