Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unthrall
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoát khỏi cảnh nô lệ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To free from slavery.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
thrall
AI
1
Thoát khỏi cảnh nô lệ
1
Thoát khỏi cảnh nô lệ
1
Thoát khỏi cảnh nô lệ