bow down
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cúi chàođộng từnội động từ (intransitive)To bow, to bend oneself as a gesture of deference or respect.
- Nộp cho người khác; thừa nhận sự thua kém của mình so với người khácđộng từnội động từ (intransitive)To submit to another; to acknowledge one's inferiority to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bow downNguyên thể (infinitive)
- bows downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bowed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bowing downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bow down before the porcelain godđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với worship the porcelain god |
| bowed-downtính từ | tính từ | Bị đè nặng bởi những rắc rối; chán nản |
Ví dụ
- , . .Bạn là tất cả quá quyền lực, quá áp đảo. Cả thế giới đã cúi chào trước bạn.
- .Bạn nên cúi chào trước tài năng của tôi.
- .Hãy cúi chào các vị quân vương mới của bạn.