Dịch

rainbowy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như cầu vồngtính từResembling a rainbow.
  2. Liên quan đến sự đa dạng được nhìn nhận tích cực về giới tính và/hoặc tình dụctính từPertaining to a positively viewed diversity in gender and/or sexuality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rainbowyDạng gốc (base form)
  2. more rainbowySo sánh hơn (comparative)
  3. most rainbowySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .
  • , , , West-bound ,
  • , .

AI