Dịch

waned

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cạnh lẹm, có góc tròntính từHaving wanes, i.e. rounded corners caused by lack of wood, often showing bark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wanedDạng gốc (base form)
  2. more wanedSo sánh hơn (comparative)
  3. most wanedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Sự nhiệt tình của anh ấy nhanh chóng nguội lạnh.
  • .Sự quan tâm của tôi đến bạn đã suy giảm.
  • Tom's .Sự quan tâm của Tom nhanh chóng giảm sút.

AI