waned
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cạnh lẹm, có góc tròntính từHaving wanes, i.e. rounded corners caused by lack of wood, often showing bark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wanedDạng gốc (base form)
- more wanedSo sánh hơn (comparative)
- most wanedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Sự nhiệt tình của anh ấy nhanh chóng nguội lạnh.
- .Sự quan tâm của tôi đến bạn đã suy giảm.
- Tom's .Sự quan tâm của Tom nhanh chóng giảm sút.