Nghĩa chính
- Dấu gạch dướidanh từA line drawn or printed beneath text; the character _.
- Nhạc nềndanh từA piece of background music.
- Gạch chânđộng từngoại động từ (transitive)To underline; to mark a line beneath text.
- Nhấn mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To emphasize or draw attention to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underscoreNguyên thể (infinitive)
- underscoresSố nhiều (plural)
- underscoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underscoringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- underscore sthgạch dưới cái gì
- underscore how, what, etc…nhấn mạnh điều/việc…Her question underscored how little she understood him.Câu hỏi của cô ấy cho thấy cô ấy ít hiểu anh ta đến mức nào.
- underscore that…nhấn mạnh rằng…The report underscored that the project enjoyed considerable support in both countries.Bản báo cáo nhấn mạnh rằng dự án nhận được sự ủng hộ đáng kể ở cả hai nước.
- it is underscored that…cần nhấn mạnh rằng…It should be underscored that these are only preliminary findings.Cần nhấn mạnh rằng đây chỉ là những phát hiện sơ bộ.
Ví dụ
- . . . . . / Anh ấy bước vào nhà và cầm lấy một cây bút. Ý nghĩ anh ấy có là một ý tưởng tuyệt vời. Anh ấy phải viết nó xuống. Chỉ cần viết hai từ. Dấu gạch dưới làm tăng thêm tầm quan trọng. / THỢ SĂN TIỀN THƯỞNG
- , .Theo quy ước, các lập trình viên Ruby thường dùng dấu gạch dưới cho tên phương thức của họ.
- , . women’s .Không tin khán giả xem phim sẽ hiểu ý, cô Coppola nhấn mạnh những nỗ lực làm đẹp của các phụ nữ bằng những đoạn đối thoại đầy ẩn ý.
Họ từ (word family)
cùng gốc underscoreNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- emphasizeđồng nghĩanhấn mạnh để chứng tỏ tầm quan trọng của một sự thật.