betone
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phú cho một giai điệu; mang lại một giọng điệu đặc biệt cho; gây căng thẳng; nhấn mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To endow with a tone; give a special tone to; place stress upon; accentuate; emphasise.
Ví dụ
- , , […] ; […]