Dịch

betone

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phú cho một giai điệu; mang lại một giọng điệu đặc biệt cho; gây căng thẳng; nhấn mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To endow with a tone; give a special tone to; place stress upon; accentuate; emphasise.

Nguồn gốc (etymology)

be-“at, on, upon”tone

Ví dụ

  • , , […] ; […]

AI