Dịch

highlighter

B1danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ.laɪt.ə/US/ˈhaɪ.laɪt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bút dạ quang, bút nhớ dòngdanh từA marker pen used to highlight text.
  2. Phấn bắt sáng, kem bắt sángdanh từA cosmetic product that reflects light, used to emphasize the contours of the face etc.
  3. Vật làm nổi bật, yếu tố làm nổi bậtdanh từThat which highlights or emphasizes something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highlighterDạng gốc (base form)
  2. highlightersSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc highlighter

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , […]Đồng thời, nghệ thuật bắt nguồn từ tự nhiên mang tính phù du tuyệt đối, giống như bản thân cuộc đời con người, và truyền thuyết về các nàng tiên lại một lần nữa đóng vai trò là yếu tố làm nổi bật điều kiện thiết yếu này qua bức tranh thế giới đặc trưng của chính nó[…]
  • ?Bạn có cây bút dạ quang nào cho tôi mượn không?
  • ?Bạn có thấy cây bút dạ quang của tôi đâu không?

AI