Dịch

storey

B2danh từ (noun)
UK/ˈstɔː.ɹɪ/US/ˈstɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tầngdanh từA floor or level of a building or ship.
  2. Tầng con chữdanh từA vertical level in certain letters, such as a and g.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. storeyDạng gốc (base form)
  2. storeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ground storeyTầng trệt
top storeyTầng trên cùng
upper storeydanh từTầng trên
multi-storeydanh từ, tính từCủa một tòa nhà, có nhiều hơn một tầng
Storey Countydanh từ riêngMột trong 16 quận ở Nevada, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Virginia
second-storey mandanh từTên trộm, đặc biệt là kẻ trèo vào các tòa nhà trên mặt đất
second-storey workerdanh từĐồng nghĩa với second-storey man
be a little wrong in the upper storeycụm từDở hơi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tòa nhà
  1. Tòa nhà, công trìnhA building; an edifice.

Ví dụ

  • .Anh ấy sống ở tầng hai.
  • .Mỗi tầng có bốn căn hộ.
  • .Nhà thờ Hồi giáo nằm ở tầng hai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistory
  2. từ tiếng Latinh trung đạihistoria“narrative, illustraton, frieze”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἱστορίᾱhistoríā“learning through research”

Cùng gốc (doublet)storyhistory

AI