Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không bao giờtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to say that something does not happen, cannot happen, or must not happen.
- chưa từngtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to say that something has not happened or been done in one's past experience.
- không đời nào!, làm gì có!.A2Used alone to deny, reject, or challenge what someone has just said.
- không hề, chẳng hềtrạng từB1không so sánh (not comparable)An emphatic word used with a past-tense verb, or alone, to deny an accusation or event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neverDạng gốc (base form)
- neversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| better late than nevercụm từ | cụm từ | Thà trễ còn hơn không |
| never againtrạng từ | trạng từ | Không có thời điểm nào trong tương lai; thường nói về một sự kiện, hành vi tiêu cực, v.v., không được phép tái diễn |
| never before | Chưa từng trước đây | |
| never evertrạng từ | trạng từ | Không bao giờ |
| never mindđộng từ | động từ | Đừng bận tâm, không sao đâu, bỏ qua đi |
| never say nevercụm từ | cụm từ | Bất cứ điều gì có thể xảy ra; một lựa chọn nhất định không nên bị loại bỏ hoàn toàn |
| have never heard of something | Chưa từng nghe nói đến | |
| have never seen something | Chưa từng thấy điều gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Không
- trợ động từ (auxiliary verb)Không, đã khôngDid not; didn't.
Ví dụ
- .Anh ấy chưa từng sống ở đây.
- " ," , ", , ; !-- , !"Cậu ấy đúng là một chàng trai trẻ chuẩn mực," cô nói, "biết điều, vui tính, hoạt bát; và tôi chưa từng thấy cách cư xử nào đáng mến đến vậy! Thật tự nhiên, với sự gia giáo hoàn hảo!
- . – !Bạn nói hôm nay bạn sẽ đi cắt cỏ. – Tôi không bao giờ!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc neverNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- againtrái nghĩaChỉ việc không bao giờ xảy ra.
- alwaystrái nghĩakhông bao giờ
- everdễ nhầm, trái nghĩa'Never' mang nghĩa phủ định 'chưa bao giờ', không dùng chung với trợ động từ phủ định (dùng 'not ever' hoặc 'never', tránh 'don't never').
- forevertrái nghĩangược nghĩa, không bao giờ
- oftentrái nghĩaKhông bao giờ xảy ra.
- sometimestrái nghĩakhông bao giờ