Dịch

never

A1trạng từ (adverb)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈnɛv.ə/nguồnUS/ˈnɛv.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không bao giờtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to say that something does not happen, cannot happen, or must not happen.
  2. chưa từngtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to say that something has not happened or been done in one's past experience.
  3. không đời nào!, làm gì có!.A2Used alone to deny, reject, or challenge what someone has just said.
  4. không hề, chẳng hềtrạng từB1không so sánh (not comparable)An emphatic word used with a past-tense verb, or alone, to deny an accusation or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neverDạng gốc (base form)
  2. neversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

better late than nevercụm từThà trễ còn hơn không
never againtrạng từKhông có thời điểm nào trong tương lai; thường nói về một sự kiện, hành vi tiêu cực, v.v., không được phép tái diễn
never beforeChưa từng trước đây
never evertrạng từKhông bao giờ
never mindđộng từĐừng bận tâm, không sao đâu, bỏ qua đi
never say nevercụm từBất cứ điều gì có thể xảy ra; một lựa chọn nhất định không nên bị loại bỏ hoàn toàn
have never heard of somethingChưa từng nghe nói đến
have never seen somethingChưa từng thấy điều gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Không
  1. trợ động từ (auxiliary verb)Không, đã khôngDid not; didn't.

Ví dụ

  • .Anh ấy chưa từng sống ở đây.
  • " ," , ", , ; !-- , !"Cậu ấy đúng là một chàng trai trẻ chuẩn mực," cô nói, "biết điều, vui tính, hoạt bát; và tôi chưa từng thấy cách cư xử nào đáng mến đến vậy! Thật tự nhiên, với sự gia giáo hoàn hảo!
  • . – !Bạn nói hôm nay bạn sẽ đi cắt cỏ. – Tôi không bao giờ!

Nguồn gốc (etymology)

neever

  1. từ tiếng Anh trung đạinevere
  2. từ tiếng Anh cổnǣfre“never”

AI