Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
never say never
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
n
ɛ
v
.
ə
ˈ
s
eɪ
ˈ
n
ɛ
v
.
ə
/
US
/ˈ
n
ɛ
v
.ɚ ˈ
s
eɪ
ˈ
n
ɛ
v
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Bất cứ điều gì có thể xảy ra; một lựa chọn nhất định không nên bị loại bỏ hoàn toàn
cụm từ
Anything can happen; a certain option should not be totally dismissed.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
never say die
Ví dụ
One
should
never
say
never
.
Never
say
never
.
Never
say
never
,
because
anything
can
happen
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
nunca digas nunca
Không bao giờ nói không bao giờ
nunca digas de esta agua no beberé
Không bao giờ nói không bao giờ
AI
1
Bất cứ điều gì có thể xảy ra
1
Bất cứ điều gì có thể xảy ra
1
Bất cứ điều gì có thể xảy ra